Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “斗牛”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
斗牛dòu niú

斗牛: đấu bò

Cụm từ
斗牛Dǒu Niú

斗牛: chòm sao Bắc Đẩu và sao Ngưu Lang (thiên văn)

Cụm từ
斗牛士之歌Dòu niú shì zhī Gē

斗牛士之歌: Bài ca Đấu sĩ Bò tót (Votre toast, je peux vous le rendre), aria nổi tiếng từ vở opera Carmen 卡門|卡门 của Georges Bizet

Cụm từ
斗牛士dòu niú shì

斗牛士: người đấu bò; đấu sĩ bò tót

Cụm từ
斗牛㹴dòu niú gēng

斗牛㹴: chó sục bò

Cụm từ
三对三斗牛sān duì sān dòu niú

三对三斗牛: trận đấu bóng rổ ba đấu ba

Cụm từ
一对一斗牛yī duì yī dòu niú

一对一斗牛: trận bóng rổ một đối một

Cụm từ