Kết quả tra từ “斗士”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
斗士dòu shì
斗士: chiến sĩ; nhà hoạt động
角斗士jiǎo dòu shì
角斗士: đấu sĩ giác đấu
环保斗士huán bǎo dòu shì
环保斗士: nhà hoạt động môi trường; chiến sĩ bảo vệ môi trường
人权斗士rén quán dòu shì
人权斗士: nhà hoạt động nhân quyền; chiến sĩ đấu tranh cho nhân quyền