Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “文学”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

19 từ sẵn sàng
文学
wénxué

văn chương

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
文学史
wén xué shǐ

lịch sử văn học

Cụm từ
文学士
wén xué shì

Cử nhân Văn chương

Cụm từ
文学家
wén xué jiā

nhà văn; nhà văn học; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
文学博士
wén xué bó shì

Tiến sĩ Văn chương

Cụm từ
文学巨匠
wén xué jù jiàng

bậc thầy văn học

Cụm từ
人文学
rén wén xué

nhân văn học

Cụm từ
天文学
tiān wén xué

thiên văn học

Cụm từ
古典文学
gǔ diǎn wén xué

văn học cổ điển

Cụm từ
天文学家
tiān wén xué jiā

nhà thiên văn học

Cụm từ
报告文学
bào gào wén xué

phóng sự

Cụm từ
比较文学
bǐ jiào wén xué

văn học so sánh

Cụm từ
凡尔赛文学
Fán ěr sài wén xué

(slang) bài đăng mạng xã hội nhằm khoe khoang một cách khiêm tốn

Tiếng lóng xã hội
天文学大成
Tiān wén xué Dà chéng

tác phẩm Almagest của Ptolemy

Cụm từ
茅盾文学奖
Máo Dùn Wén xué jiǎng

Giải thưởng Văn học Mao Thuẫn, giải thưởng của Trung Quốc cho sáng tác tiểu thuyết, trao tặng từ năm 1982

Cụm từ
达尔文学徒
Dá ěr wén xué tú

Người theo thuyết Darwin

Cụm từ
达尔文学说
Dá ěr wén xué shuō

Thuyết Darwin

Cụm từ
诺贝尔文学奖
Nuò bèi ěr Wén xué Jiǎng

Giải Nobel Văn học

Cụm từ
中国文学艺术界联合会
Zhōng guó Wén xué Yì shù jiè Lián hé huì

Liên hiệp Giới Văn học Nghệ thuật Trung Quốc (CFLAC); viết tắt thành 文聯|文联

Viết tắt