Kết quả tra từ “敷衍”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
敷衍fū yǎn
敷衍: triển khai (một chủ đề); diễn giải (kinh điển); qua loa; làm qua quýt; làm hỏng; làm gì đó không nhiệt tình hoặc chỉ để đối phó; vừa đủ để đối…
敷衍塞责fū yǎn sè zé
敷衍塞责: làm qua loa công việc; làm không nhiệt tình; không nghiêm túc với công việc
敷衍了事fū yǎn liǎo shì
敷衍了事: (thành ngữ) làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ