Kết quả tra từ “散座”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
散座sǎn zuò
散座: chỗ ngồi lẻ (trong rạp); hành khách không thường xuyên (trong xe kéo)
散座儿sǎn zuò r
散座儿: biến thể er hoá của 散座[san3 zuo4]; chỗ ngồi lẻ (trong rạp); hành khách không thường xuyên (trong xe kéo)