Kết quả tra từ “教廷”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
教廷Jiào tíng
教廷: Giáo hoàng; Vatican; Tòa Thánh
教廷大使jiào tíng dà shǐ
教廷大使: đại sứ của giáo hội; Sứ thần Tòa Thánh (từ Vatican)
罗马教廷Luó mǎ jiào tíng
罗马教廷: Giáo hội (như Hoàng gia); Tòa Thánh; Vatican