Kết quả tra từ “救济”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
救济jiù jì
救济: cứu trợ khẩn cấp; giúp đỡ người túng thiếu bằng tiền hoặc hàng hóa
救济粮jiù jì liáng
救济粮: lương thực cứu trợ; dự trữ khẩn cấp
行政救济xíng zhèng jiù jì
行政救济: biện pháp khắc phục hành chính
救灾救济司jiù zāi jiù jì sī
救灾救济司: ủy ban cứu trợ khẩn cấp (thuộc Bộ Dân chính Trung Quốc 民政部)