Kết quả tra từ “放得下”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
放得下fàng de xià
放得下: có thể đặt xuống; có chỗ cho; có thể chứa đựng
拿得起放得下ná de qǐ fàng de xià
拿得起放得下: nghĩa đen: có thể nhấc lên hoặc đặt xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: đón nhận mọi thứ; đối mặt với được mất một cách bình thản