Kết quả tra từ “改口”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
改口gǎi kǒu
改口: thay đổi lời nói; sửa đổi lời đã nói trước đó; thay đổi cách xưng hô ai đó (như khi kết hôn và bắt đầu gọi bố mẹ chồng là 爸爸[ba4 ba5] và…
改口费gǎi kǒu fèi
改口费: tiền quà do cha mẹ hai bên tặng sau đám cưới cho con dâu mới hoặc con rể mới