Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “收拾”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
收拾shōu shi

收拾: sắp xếp; dọn dẹp; thu dọn; sửa chữa; (khẩu ngữ) xử lý ai đó; trừng trị ai đó

Khẩu ngữ
收拾残局shōu shi cán jú

收拾残局: thu dọn tàn cuộc; khắc phục hậu quả

Cụm từ
不可收拾bù kě shōu shí

不可收拾: không thể cứu vãn; không quản lý được; ngoài tầm kiểm soát; tuyệt vọng

Cụm từ
一发不可收拾yī fā bù kě shōu shi

一发不可收拾: một khi đã bắt đầu thì không thể ngừng lại

Cụm từ