Kết quả tra từ “收容”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
收容shōu róng
收容: cung cấp chỗ ở; cho ở; thu nhận; (của tổ chức, v.v.) tiếp nhận; chấp nhận
收容教育shōu róng jiào yù
收容教育: tạm giam và cải tạo (hình phạt hành chính cho người mại dâm)
收容所shōu róng suǒ
收容所: nơi tạm trú; nhà an dưỡng; nơi trú ẩn (ví dụ: cho động vật); trung tâm giam giữ
收容人shōu róng rén
收容人: tù nhân