Kết quả tra từ “支票”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
支票zhī piào
支票: séc (ngân hàng); séc; LT:本[ben3]
支票簿zhī piào bù
支票簿: sổ séc (ngân hàng)
空白支票kòng bái zhī piào
空白支票: tấm séc trống
旅行支票lǚ xíng zhī piào
旅行支票: séc du lịch