Kết quả tra từ “攒”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
攒zǎn
攒: sưu tầm; tích trữ; tích luỹ; tiết kiệm
攒cuán
攒: tập hợp lại
攒集cuán jí
攒集: tập hợp; tụ tập
攒聚cuán jù
攒聚: tập hợp; tụ tập
攒簇cuán cù
攒簇: tụ tập sát lại với nhau
积攒jī zǎn
积攒: tiết kiệm dần dần; tích luỹ
众星攒月zhòng xīng cuán yuè
众星攒月: xem 眾星捧月|众星捧月[zhong4 xing1 peng3 yue4]
拼攒pīn cuán
拼攒: lắp ráp