Kết quả tra từ “擦边”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
擦边cā biān
擦边: tiếp xúc nhẹ với mép của cái gì đó; (ví dụ) gần (một độ tuổi nhất định); gần (nguy hiểm); (ví dụ) cận biên (về mức độ liên quan hoặc hợp pháp)
擦边球cā biān qiú
擦边球: (bóng bàn) bóng chạm mép bàn; (ví dụ) hành động về mặt kỹ thuật là hợp pháp nhưng có lẽ không đứng đắn
打擦边球dǎ cā biān qiú
打擦边球: lách luật; lảng tránh vấn đề