Kết quả tra từ “撸”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
撸lū
撸: (tiếng địa phương) xoa dọc theo sát tay; sa thải (một nhân viên); khiển trách
撸铁lū tiě
撸铁: (thông tục) tập tạ; tập gym
撸管lū guǎn
撸管: (slang) thủ dâm