Kết quả tra từ “撤销”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
撤销chè xiāo
撤销: huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác
不可撤销信用证bù kě chè xiāo xìn yòng zhèng
不可撤销信用证: thư tín dụng không thể hủy ngang