Kết quả tra từ “撕破脸”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
撕破脸sī pò liǎn
撕破脸: cãi nhau gay gắt; không còn giữ thể diện; xé toạc vào nhau
撕破脸皮sī pò liǎn pí
撕破脸皮: xem 撕破臉|撕破脸[si1 po4 lian3]