Kết quả tra từ “撑死”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
撑死chēng sǐ
撑死: no đến mức sắp vỡ; (khẩu ngữ) nhiều nhất
撑死胆大的,饿死胆小的chēng sǐ dǎn dà de , è sǐ dǎn xiǎo de
撑死胆大的,饿死胆小的: no cho kẻ gan dạ, đói cho kẻ nhút nhát (thành ngữ)