Kết quả tra từ “撂”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
撂liào
撂: đặt xuống; để lại; ném hoặc đánh ngã; bỏ rơi hoặc vứt bỏ
撂挑子liào tiāo zi
撂挑子: (khẩu ngữ) bỏ việc một cách phẫn nộ
撂地摊liào dì tān
撂地摊: xem 撂地[liao4 di4]
撂地liào dì
撂地: (của nghệ sĩ dân gian) biểu diễn ở hội chùa hoặc trên đường phố, v.v
撂倒liào dǎo
撂倒: đánh ngã; hạ gục