Kết quả tra từ “摩托车”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
摩托车mó tuō chē
摩托车: (từ mượn) xe máy; mô tô; LT:輛|辆[liang4],部[bu4]
摩托车的士mó tuō chē dī shì
摩托车的士: xe ôm
踏板摩托车tà bǎn mó tuō chē
踏板摩托车: xe tay ga
水上摩托车shuǐ shàng mó tuō chē
水上摩托车: mô tô nước
偏三轮摩托车piān sān lún mó tuō chē
偏三轮摩托车: xe máy có thùng xe bên cạnh