Kết quả tra từ “摩尔”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
摩尔mó ěr
摩尔: mol (hóa học)
摩尔门经Mó ěr mén Jīng
摩尔门经: Sách Mormon
摩尔门Mó ěr mén
摩尔门: Mormon (tôn giáo)
摩尔根Mó ěr gēn
摩尔根: Morgan (tên)
摩尔斯电码Mó ěr sī diàn mǎ
摩尔斯电码: mã Morse
摩尔定律Mó ěr dìng lǜ
摩尔定律: định luật Moore (tin học)
摩尔多瓦人Mó ěr duō wǎ rén
摩尔多瓦人: người Moldova
摩尔多瓦Mó ěr duō wǎ
摩尔多瓦: Moldova; Cộng hòa Moldova, từng là nước cộng hòa thuộc Liên Xô, giáp Rumania
摩尔人Mó ěr rén
摩尔人: người Moor