Kết quả tra từ “摇身”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
摇身yáo shēn
摇身: nghĩa đen: lắc mình; chỉ sự biến đổi đột ngột; giống như 搖身一變|摇身一变
摇身一变yáo shēn yī biàn
摇身一变: thay đổi hình dạng chỉ trong một cái lắc; nghĩa bóng: bước sang cuộc đời mới