Kết quả tra từ “搞头”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
搞头gǎo tou
搞头: (khẩu ngữ) có khả năng đáng để làm; xem cf. 有搞頭|有搞头[you3 gao3 tou5] và 沒搞頭|没搞头[mei2 gao3 tou5]
没搞头méi gǎo tou
没搞头: (khẩu ngữ) không đáng để bận tâm; vô nghĩa
有搞头yǒu gǎo tou
有搞头: (thông tục) đáng để làm; có khả năng có kết quả tốt