Kết quả tra từ “插播”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
插播chā bō
插播: ngắt quãng chương trình (phát thanh hoặc truyền hình) để chèn quảng cáo, tin tức khẩn cấp, v.v.; đưa cuộc gọi vào chế độ chờ
插播广告chā bō guǎng gào
插播广告: quảng cáo chen giữa; quảng cáo xen kẽ; quảng cáo nổi