Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “提琴”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
提琴tí qín

提琴: nhạc cụ thuộc họ vĩ cầm (violin, viola, cello hoặc contrabass); LT:把[ba3]

Cụm từ
小提琴手xiǎo tí qín shǒu

小提琴手: nghệ sĩ violin

Cụm từ
小提琴xiǎo tí qín

小提琴: đàn violin

Cụm từ
大提琴手dà tí qín shǒu

大提琴手: nghệ sĩ cello

Cụm từ
大提琴dà tí qín

大提琴: đàn cello; đàn violoncello; LT:把[ba3]

Cụm từ
低音提琴dī yīn tí qín

低音提琴: đại hồ cầm; contrabass

Cụm từ
低音大提琴dī yīn dà tí qín

低音大提琴: đại hồ cầm; contrabass

Cụm từ
中提琴zhōng tí qín

中提琴: đàn viola

Cụm từ