Kết quả tra từ “掸”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
掸dǎn
掸: phủi đi; phủi bụi; bàn chải; chổi lông; LT:把[ba3]
掸邦高原Shàn bāng gāo yuán
掸邦高原: cao nguyên Shan ở miền đông Myanmar (Burma)
掸邦Shàn bāng
掸邦: bang Shan ở miền đông Myanmar (Burma)
掸子dǎn zi
掸子: chổi lông; LT:把[ba3]