Kết quả tra từ “控管”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
控管kòng guǎn
控管: kiểm soát (chất lượng,...); quản lý (tài nguyên,...)
磁控管cí kòng guǎn
磁控管: đèn magnetron (dùng để tạo vi sóng)