Kết quả tra từ “掏腰包”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
掏腰包tāo yāo bāo
掏腰包: móc tiền túi; trả tiền; thanh toán hóa đơn
自掏腰包zì tāo yāo bāo
自掏腰包: tự trả tiền; lấy tiền từ túi mình