Kết quả tra từ “捺”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
捺nà
捺: nhấn xuống mạnh; đè nén; nét phảy trong chữ Hán (ví dụ: nét cuối của 大[da4])
按捺不住àn nà bu zhù
按捺不住: không thể kiềm chế được
按捺àn nà
按捺: kiềm chế; kiểm soát