Kết quả tra từ “捧腹”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
捧腹pěng fù
捧腹: cười vỡ bụng; cười nghiêng ngả; (nghĩa đen) ôm bụng cười
捧腹绝倒pěng fù - jué dǎo
捧腹绝倒: cười đau cả bụng; cười sảng khoái
捧腹大笑pěng fù - dà xiào
捧腹大笑: cười vỡ bụng