Kết quả tra từ “捋”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
捋luō
捋: nắm vật gì đó dài và vuốt theo nó
捋lǚ
捋: vuốt hoặc sắp xếp gì đó bằng ngón tay; xoa
捋袖子luō xiù zi
捋袖子: xắn tay áo lên
捋虎须luō hǔ xū
捋虎须: nghĩa đen: vuốt râu hổ; làm điều rất táo bạo
捋臂揎拳luō bì xuān quán
捋臂揎拳: nghĩa đen: xắn tay áo và giơ nắm đấm lên; háo hức bắt đầu
捋胳膊luō gē bo
捋胳膊: xắn tay áo lên