Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “捅”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tǒng

捅: chọc; thúc; chạm nhẹ (ai đó); đẩy khẽ; tiết lộ; hé lộ

Từ vựng
捅马蜂窝tǒng mǎ fēng wō

捅马蜂窝: (nghĩa bóng) chọc tổ ong bắp cày

Cụm từ
捅破tǒng pò

捅破: đâm thủng; chọc thủng

Cụm từ
捅楼子tǒng lóu zi

捅楼子: biến thể của 捅婁子|捅娄子[tong3 lou2 zi5]

Cụm từ
捅娄子tǒng lóu zi

捅娄子: gây ra mớ hỗn độn gì đó

Cụm từ
捅喽子tǒng lóu zi

捅喽子: biến thể của 捅婁子|捅娄子[tong3 lou2 zi5]

Cụm từ