Kết quả tra từ “挽救”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
挽救wǎn jiù
挽救: cứu; cứu chữa; cứu nguy
挽救儿童wǎn jiù ér tóng
挽救儿童: cứu một đứa trẻ; Hội Cứu Trợ Trẻ Em, một tổ chức từ thiện của Anh
无法挽救wú fǎ wǎn jiù
无法挽救: không thể cứu chữa; không có cách nào chữa trị; vô vọng