Kết quả tra từ “挽回”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
挽回wǎn huí
挽回: lấy lại; cứu vãn
无可挽回wú kě wǎn huí
无可挽回: không thể cứu vãn; kết cục đã định
不可挽回bù kě wǎn huí
不可挽回: không thể đảo ngược