Kết quả tra từ “挹注”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
挹注yì zhù
挹注: chuyển tài nguyên vào các khu vực cần thiết; bơm vốn; cân bằng tài nguyên
藉资挹注jiè zī yì zhù
藉资挹注: biến thể của 借資挹注|借资挹注[jie4 zi1 yi4 zhu4]
借资挹注jiè zī yì zhù
借资挹注: tận dụng cái gì để bù đắp thiếu hụt trong cái khác (thành ngữ)