Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “挚”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhì

挚: chân thành

Từ vựng
挚诚zhì chéng

挚诚: chân thành

Cụm từ
挚爱zhì ài

挚爱: tình yêu đích thực

Cụm từ
挚情zhì qíng

挚情: tình cảm chân thật

Cụm từ
挚友良朋zhì yǒu liáng péng

挚友良朋: bạn thân và người bạn đồng hành (thành ngữ)

Thành ngữ
挚友zhì yǒu

挚友: bạn thân; bạn thân thiết

Cụm từ
挚切zhì qiè

挚切: chân thành; nhiệt thành

Cụm từ
诚挚chéng zhì

诚挚: chân thành; thân mật

Cụm từ
笃挚dǔ zhì

笃挚: chân thành (trong tình bạn); thân tình

Cụm từ
真挚zhēn zhì

真挚: chân thành; sự chân thành

Cụm từ
深挚shēn zhì

深挚: chân thành và tha thiết

Cụm từ