Kết quả tra từ “挑灯”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
挑灯tiǎo dēng
挑灯: thắp đèn; giơ cao đèn lồng
挑灯拨火tiǎo dēng bō huǒ
挑灯拨火: gieo rắc bất hòa; kích động
挑灯夜战tiǎo dēng yè zhàn
挑灯夜战: giơ cao đèn và đánh trận ban đêm (thành ngữ); fig. làm việc thâu đêm; thức khuya làm việc