Kết quả tra từ “挈”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
挈qiè
挈: nâng; nhấc; mang theo (ví dụ: gia đình mình)
挈挈qiè qiè
挈挈: một mình; cô đơn
挈带qiè dài
挈带: mang theo
提纲挈领tí gāng qiè lǐng
提纲挈领: tập trung vào những điểm chính (thành ngữ); nêu bật những điều cốt yếu
提挈tí qiè
提挈: cầm tay; theo nghĩa bóng: nuôi dưỡng; ấp ủ; dạy dỗ; hỗ trợ