Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “挈”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiè

挈: nâng; nhấc; mang theo (ví dụ: gia đình mình)

Từ vựng
挈挈qiè qiè

挈挈: một mình; cô đơn

Cụm từ
挈带qiè dài

挈带: mang theo

Cụm từ
提纲挈领tí gāng qiè lǐng

提纲挈领: tập trung vào những điểm chính (thành ngữ); nêu bật những điều cốt yếu

Thành ngữ
提挈tí qiè

提挈: cầm tay; theo nghĩa bóng: nuôi dưỡng; ấp ủ; dạy dỗ; hỗ trợ

Cụm từ