Kết quả tra từ “持枪”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
持枪chí qiāng
持枪: mang theo súng
持枪抢劫chí qiāng qiǎng jié
持枪抢劫: cướp có vũ trang