Kết quả tra từ “拿人”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拿人ná rén
拿人: gây khó xử; gây khó khăn; tạo ảnh hưởng; hấp dẫn
吃人家的嘴软,拿人家的手短chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn
吃人家的嘴软,拿人家的手短: nghĩa đen: miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn (thành ngữ); nghĩa bóng: thiên vị những người đã cho mình quà cáp