Kết quả tra từ “拾级”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拾级shè jí
拾级: đi lên hoặc xuống cầu thang từng bước một
拾级而上shè jí ér shàng
拾级而上: đi chậm rãi lên một đoạn bậc thang (thành ngữ)