Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “拼音”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
拼音pīn yīn

拼音: chữ viết ngữ âm; pinyin (la tinh hóa tiếng Trung)

Cụm từ
拼音阶段pīn yīn jiē duàn

拼音阶段: giai đoạn chữ viết theo âm

Cụm từ
拼音文字pīn yīn wén zì

拼音文字: chữ viết phiên âm; hệ thống chữ viết theo âm

Cụm từ
拼音字母pīn yīn zì mǔ

拼音字母: chữ cái phiên âm

Cụm từ
邮政式拼音Yóu zhèng shì Pīn yīn

邮政式拼音: hệ thống phiên âm bưu điện Trung Quốc, phát triển đầu những năm 1900, sử dụng cho đến những năm 1980

Cụm từ
通用拼音tōng yòng pīn yīn

通用拼音: hệ thống phiên âm thông dụng được giới thiệu ở Đài Loan năm 2003

Cụm từ
粤语拼音Yuè yǔ Pīn yīn

粤语拼音: phiên âm tiếng Quảng Đông; Jyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông

Cụm từ
汉语拼音Hàn yǔ Pīn yīn

汉语拼音: Hanyu Pinyin, hệ thống phiên âm được sử dụng ở Trung Quốc từ những năm 1960

Cụm từ
威玛拼音Wēi mǎ pīn yīn

威玛拼音: hệ thống Wade-Giles (la tinh hoá tiếng Trung)

Cụm từ
威妥玛拼音Wēi Tuǒ mǎ pīn yīn

威妥玛拼音: hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

Cụm từ