Kết quả tra từ “拯”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拯zhěng
拯: nâng; giúp đỡ; hỗ trợ; cứu; cứu hộ
拯救大兵瑞恩Zhěng jiù Dà bīng Ruì ēn
拯救大兵瑞恩: Đi cứu binh nhì Ryan (phim 1998)
拯救zhěng jiù
拯救: cứu; cứu hộ
包拯Bāo Zhěng
包拯: Bao Chửng (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết; phép ẩn dụ hiện đại cho một chính trị gia liêm chính