Kết quả tra từ “拜堂”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拜堂bài táng
拜堂: nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống; giống như 拜天地
礼拜堂lǐ bài táng
礼拜堂: nhà nguyện; nhà thờ (Tin Lành)