Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “招风”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
招风zhāo fēng

招风: để hứng gió; ( nghĩa bóng) thu hút sự chỉ trích vì sự nổi bật của một người

Cụm từ
招风耳zhāo fēng ěr

招风耳: tai vểnh

Cụm từ
招风揽火zhāo fēng lǎn huǒ

招风揽火: xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]

Cụm từ
招风惹雨zhāo fēng rě yǔ

招风惹雨: xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]

Cụm từ
招风惹草zhāo fēng rě cǎo

招风惹草: (thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối

Thành ngữ
树大招风shù dà zhāo fēng

树大招风: nghĩa đen: cây cao đón gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người nổi tiếng hoặc giàu có dễ bị chỉ trích

Thành ngữ