Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “招呼”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
招呼zhāo hu

招呼: gọi; chào; hỏi thăm; thông báo; chăm sóc; đảm bảo không

Cụm từ
招呼站zhāo hu zhàn

招呼站: trạm dừng xe buýt theo yêu cầu

Cụm từ
点头招呼diǎn tóu zhāo hū

点头招呼: gật đầu chào hỏi

Cụm từ
打招呼dǎ zhāo hu

打招呼: chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động; đưa ra thông báo trước

Cụm từ