Kết quả tra từ “拎”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拎līn
拎: nhấc lên; xách trong tay; phiên âm Đài Loan [ling1]
拎起līn qǐ
拎起: nhấc lên (từ dưới đất bằng tay)
拎包党līn bāo dǎng
拎包党: (thông tục) kẻ giật túi
拎包līn bāo
拎包: túi xách hoặc túi mua sắm (tiếng địa phương)