Kết quả cho “抹黑”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
làm mất uy tín; bôi nhọ; bôi xấu tên tuổi; gây xấu hổ (cho bản thân hoặc gia đình,...); bôi đen (ví dụ: mặt lính đặc công để ngụy trang); làm đen hoặc xóa bỏ (ví dụ: từ bị kiểm…
xem 烏漆墨黑|乌漆墨黑[wu1 qi1 mo4 hei1]
mang lại xấu hổ; bôi nhọ; làm ô danh