Kết quả tra từ “报应”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
报应bào yìng
报应: (Phật giáo) quả báo; nghiệp
报应不爽bào yìng bù shuǎng
报应不爽: quả báo không sai chạy (thành ngữ); người ta không thể tránh khỏi bị trừng phạt vì hành động sai trái
因果报应yīn guǒ bào yìng
因果报应: (Phật giáo) quả báo; nghiệp