Kết quả tra từ “抚恤”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
抚恤fǔ xù
抚恤: (của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng
抚恤金fǔ xù jīn
抚恤金: khoản tiền bồi thường (do chấn thương); khoản tiền trợ cấp